Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Tuấn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 22 - Bài 20: VUNG ĐBSH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:35' 31-10-2013
    Dung lượng: 22.2 MB
    Số lượt tải: 361
    Số lượt thích: 0 người
    GV: PHẠM VĂN TUẤN – Trường THCS Cát Hanh
    Ti?t 22- Bi 20:
    VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    VÙNG ĐỒNG BẰNG
    SÔNG HỒNG
    Lược đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    1. Vị trí địa lí:
    Xác định vị trí địa lý của vùng ĐBSH? Vị trí đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ
    - Phía tây và bắc giáp TD&MNBB
    - Phía nam giáp BTB
    - Phía đông giáp biển Đông
    Diện tích của vùng, xác định các tỉnh, TP, vùng bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?
    2. Giới hạn lãnh thổ:
    - Diện tích: 14.806 km2
    - Đồng bằng châu thổ lớn thứ hai của cả nước
    Diện tích: 14. 806 km2
    Dải đất rìa trung du
    Đồng bằng châu thổ
    Vịnh Bắc Bộ
    3. Ý nghĩa:
    Vị trí địa lý của vùng có ý nghĩa như thế nào?
    Thuận lợi cho lưu thông trao đổi với các vùng khác và thế giới.
    S Ô N G H Ồ N G
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
    1. Đặc điểm:
    Thảo luận
    Nhóm 1, 2: Ý nghĩa sông Hồng đối với SXNN và đời sống nhân dân?
    Nhóm 3, 4: Đặc điểm khí hậu của vùng?
    Nhóm 5, 6: Kể tên và nêu sự phân bố các loại đất, loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất?
    Đất feralit
    Đất lầy thụt
    Đất phù sa
    Đất mặn, phèn
    Đất xám trên nền phù sa cổ
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
    1. Đặc điểm:
    Châu thổ do sông Hồng bồi đắp, nguồn nước dồi dào, khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, đất phù sa là chủ yếu, có vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng.
    2. Thuận lợi:
    - Đất phù sa màu mỡ, khí hậu, thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước.
    - Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng một số cây ưa lạnh.
    Than nâu
    Khí thiên nhiên
    Đá vôi
    Sét, cao lanh
    Nước khoáng
    Vùng có tài nguyên khoáng sản gì? Phân bố và giá trị của tài nguyên này?
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
    1. Đặc điểm:
    2. Thuận lợi:
    - Đất phù sa màu mỡ, khí hậu, thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước.
    - Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng một số cây ưa lạnh.
    - Một số khoáng sản có giá trị đáng kể (đá vôi, than nâu, khí tự nhiên).
    - Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch.
    - Thiên tai (bão, lũ, thời tiết thất thường)
    - Ít tài nguyên khoáng sản
    3. Khó khăn:
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    1. Đặc điểm:
    Người / Km
    1179
    114
    81
    242
    Trung du & miền núi Bắc Bộ
    Tây Nguyên
    Cả nước
    1200
    1000
    800
    600
    400
    200
    2
    Đồng bằng
    Sông Hồng
    0
    Quan sát biểu đồ hãy nhận xét số dân và mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng ?
    Mật độ dân số cao gấp bao nhiêu lần so với mật độ trung bình cả nước, của Trung du và miền núi phía Bắc Bộ , Tây nguyên ?
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    1. Đặc điểm:
    Dân số đông (17,5 triệu người năm 2002)
    - Mật độ dân số cao (1179 người/ km2 năm 2002)
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư- xã hội ở Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 1999
    ? Nhận xét tình hình dân cư xã hội của vùng đồng bằng so với cả nước ?
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    1. Đặc điểm:
    Dân số đông (17,5 triệu người năm 2002)
    - Mật độ dân số cao (1179 người/ km2 năm 2002)
    Trình độ phát triển dân cư, xã hội khá cao.
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    1. Đặc điểm:
    2. Thuận lợi:
    - Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
    - Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kĩ thuật.
    Cở sở hạ tầng nông thôn ở đồng bằng Sông Hồng như thế nào ?

    Hãy nêu tầm quan trọng của hệ thống đê điều ở ĐBSH?
    - Phòng tránh lũ lụt, mở rộng diện tích đất.
    Phân bố dân đều khắp đồng bằng.
    Thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp thâm canh tăng vụ.
    Giữ gìn các di tích và các giá trị văn hóa.
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    1. Đặc điểm:
    2. Thuận lợi:
    - Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
    - Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kĩ thuật.
    - Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
    Thành phố cảng Hải Phòng- Cửa ngõ quan trọng ra Vịnh Bắc Bộ Của vùng ĐBSH
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    1. Đặc điểm:
    2. Thuận lợi:
    - Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
    - Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kĩ thuật.
    - Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
    - Có một số đô thị hình thành từ lâu đời (Hà Nội, Hải Phòng)
    Tiết 22 – Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    1. Đặc điểm:
    2. Thuận lợi:
    3. Khó khăn:
    - Sức ép của dân số đến vấn đề phát triển KT - XH
    - Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm
    BÀI TẬP
    Dựa vào đặc điểm tìm địa danh
    Thành phố này vừa tròn 1000 năm tuổi?
    Tỉnh có vườn quốc gia nguyên sinh của Việt Nam
    TP cửa ngõ ra Vịnh Bắc Bộ của ĐBSH?
    Tỉnh vừa sát nhập vào thủ đô Hà Nội
    Quê hương chị Hai năm tấn
    HÀ NỘI
    Thái Bình
    Hà Tây
    Ninh Bình
    Hải Phòng
    DẶN DÒ:

    Học bài.

    - Làm bài tập 3 sgk

    - Chuẩn bị bài " Vùng Đồng bằng sông Hồng " tiếp theo

     
    Gửi ý kiến